Nghĩa chính
- Được trang trí bằng biểu tượngtính từkhông so sánh (not comparable)decorated with an attribute
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attributeđộng từsimple past and past participle of attribute
Họ từ (word family)
cùng gốc attributedVí dụ
- .Anh ấy cho rằng mọi thứ đều do mình gây ra.
- .Bài thơ này được cho là của ông.
- .Bức tranh này được cho là của Monet.