Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unarranged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sắp xếp, không sắp đặt trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not arranged.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spontaneously
unorchestrated
off the cuff
Ví dụ
If
a
customer's
overdraft
remains
within
its
limit
,
it
is
known
as
an
arranged
overdraft
and
if
it
exceeds
this
amount
,
the
overdraft
is
known
as
an
unarranged
overdraft
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
arranged
AI
1
Không sắp xếp
1
Không sắp xếp
1
Không sắp xếp