unapt
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thích hợptính từNot apt, inappropriate, unsuited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unaptDạng gốc (base form)
- more unaptSo sánh hơn (comparative)
- most unaptSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không quen
- Unaccustomed.
Ví dụ
- lời nhận xét không thích đáng, lời nhận xét không đúng lúc
- không đủ năng lực về
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc unaptNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha