Nghĩa chính
- Chưa được trả lời, chưa giải đáptính từkhông so sánh (not comparable)That has not been answered or addressed.
Ví dụ
- .Ánh đèn nhấp nháy trên máy trả lời tự động báo hiệu có cuộc gọi nhỡ.
- .Câu hỏi của tôi vẫn không được trả lời.
- .Câu hỏi vẫn chưa có lời giải đáp.