Dịch

unanswered

B2tính từ (adjective)
US/ˌʌˈnænsɚd/

Nghĩa chính

  1. Chưa được trả lời, chưa giải đáptính từkhông so sánh (not comparable)That has not been answered or addressed.

Nguồn gốc (etymology)

un-answered

  1. từ tiếng Anh trung đạiunansuered

Ví dụ

  • .Ánh đèn nhấp nháy trên máy trả lời tự động báo hiệu có cuộc gọi nhỡ.
  • .Câu hỏi của tôi vẫn không được trả lời.
  • .Câu hỏi vẫn chưa có lời giải đáp.

AI