Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unambition
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không ham muốn; sự không có tham vọng; sự không đòi hỏi cao; sự an phận; sự dễ dãi; sự giản dị; sự xuềnh xoàng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The absence of ambition.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ambition
Ví dụ
Now
indeed
they
are
weak
:
now
they
profess
unworldliness
and
unambition
AI
1
Sự không ham muốn
1
Sự không ham muốn
1
Sự không ham muốn