Dịch

unaccounted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa rõ tung tích, chưa giải trìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not accounted

Cụm từ (phrase)

unaccounted-fortính từKhông được tính đến

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy là một trong số những người chưa rõ tung tích.
  • .Có ba người chưa rõ tung tích.
  • .Tom là một trong số những người chưa rõ tung tích.

AI