unaccounted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa rõ tung tích, chưa giải trìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not accounted
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unaccounted-fortính từ | tính từ | Không được tính đến |
Ví dụ
- .Cô ấy là một trong số những người chưa rõ tung tích.
- .Có ba người chưa rõ tung tích.
- .Tom là một trong số những người chưa rõ tung tích.