unacceptably
trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không thể chấp nhận, không tán thành, không tha thứtrạng từNot within the limits of what is generally considered to be acceptable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unacceptablyDạng gốc (base form)
- more unacceptablySo sánh hơn (comparative)
- most unacceptablySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- 18- " " .
Họ từ (word family)
cùng gốc unacceptablyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- okaytrái nghĩaTheo cách không ổn hoặc không chấp nhận được.