Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unabsorbent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thấm hút
tính từ
Not absorbent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unabsorbent
Dạng gốc
(base form)
more unabsorbent
So sánh hơn
(comparative)
most unabsorbent
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
absorbent
Ví dụ
Fabrics
made
of
unabsorbent
fibers
feel
clammy
in
cold
weather
and
sticky
in
hot
weather
.
AI
1
Không thấm hút
1
Không thấm hút
1
Không thấm hút