Nghĩa chính
- Đàn ghita Ha-oai bốn dâydanh từA small four-stringed guitar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ukuleleDạng gốc (base form)
- ukulelesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banjo ukuleledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với banjolele |
Ví dụ
- ?Cây đàn ukulele này là của bạn à?
- .Mary chơi đàn ukulele.
- .Tôi đã mang theo cây đàn ukulele của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc ukuleleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hawaiiʻukulele