Dịch

udal

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈjudəl/

Nghĩa chính

  1. Tính đồng nhất, không thể thay đổi đượctính từkhông so sánh (not comparable)Allodial, inalienable.
  2. Quyền sở hữu tự do; tài sản do udal nắm giữ, hoặc allodial, phảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A freehold; property held by udal, or allodial, right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. udalDạng gốc (base form)
  2. udalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Icelandóðal

AI