Nghĩa chính
- Tính đồng nhất, không thể thay đổi đượctính từkhông so sánh (not comparable)Allodial, inalienable.
- Quyền sở hữu tự do; tài sản do udal nắm giữ, hoặc allodial, phảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A freehold; property held by udal, or allodial, right.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- udalDạng gốc (base form)
- udalsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Icelandóðal