Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ubiquitylation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phổ biến khắp nơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
ubiquitination
Nguồn gốc
(etymology)
ubiquityl
+
-ation
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ubicuo
Có mặt khắp nơi, phổ biến khắp nơi
AI
1
Sự phổ biến khắp nơi
1
Sự phổ biến khắp nơi
1
Sự phổ biến khắp nơi