Dịch

ubiquityl

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một nửa ubiquitin liên kết cộng hóa trị với các protein mục tiêu trong quá trình phổ biến hóadanh từA ubiquitin moiety that is covalently bound to target proteins in the process of ubiquitination.

AI