Dịch

ubicuo

C1tính từ (adjective)
/uˈbikwo/

Nghĩa chính

  1. Có mặt khắp nơi, phổ biến khắp nơitính từubiquitous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ubicuoDạng gốc (base form)
  2. ubicuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ubicuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ubicuaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có mặt khắp nơi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chế độ nô lệ làm công ăn lương ngày nay có mặt ở khắp mọi nơi.
  • .Natri là một nguyên tố hiện diện ở khắp nơi.

AI