ubicuo
C1tính từ (adjective)
/uˈbikwo/
Nghĩa chính
- Có mặt khắp nơi, phổ biến khắp nơitính từubiquitous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có mặt khắp nơi
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chế độ nô lệ làm công ăn lương ngày nay có mặt ở khắp mọi nơi.
- .Natri là một nguyên tố hiện diện ở khắp nơi.