Nghĩa chính
- Đánh máytính từkhông so sánh (not comparable)Typewritten.
- Được định kiểu, có kiểu dữ liệutính từkhông so sánh (not comparable)Having a specific data type.
- Định kiểutính từkhông so sánh (not comparable)In which variables are typed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của typeđộng từsimple past and past participle of type
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weakly-typedtính từ | tính từ | Thuộc hệ thống loại có khả năng sẽ không gây ra lỗi nếu biến được truyền không khớp chặt với loại dự kiến |
| loosely-typedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với weakly-typed |
| strongly-typedtính từ | tính từ | Thuộc hệ thống loại thực thi các biến khớp (hoặc dễ dàng chuyển đổi thành) các loại dự kiến |
| gradually typedtính từ | tính từ | Sử dụng cách gõ dần dần |
| strongly typed | Định kiểu chặt chẽ | |
| stringly-typedtính từ | tính từ | Đặc trưng bởi việc sử dụng quá nhiều chuỗi để thể hiện dữ liệu phi văn bản |
| statically-typedtính từ | tính từ | Có hoặc liên quan đến một hệ thống kiểu kiểm tra các kiểu biến tại thời điểm biên dịch |
| dynamically-typedtính từ | tính từ | Thuộc hệ thống kiểu kiểm tra các kiểu biến khi chạy |
Họ từ (word family)
cùng gốc typedVí dụ
- .Một biến được định kiểu chỉ có thể lưu trữ một loại dữ liệu.
- .Scheme là một ngôn ngữ định kiểu.
- .Họ đã gõ các bình luận.