stringly-typed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đặc trưng bởi việc sử dụng quá nhiều chuỗi để thể hiện dữ liệu phi văn bảntính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by an excessive use of strings to represent non-textual data.
- Dựa vào các chuỗi để mã hóa hoặc biểu diễn dữ liệu có cấu trúc hoặc ngữ nghĩa mà có thể sử dụng các cấu trúc dữ liệu có sẵn cụ thể hơn và các loại ít rủi ro hơntính từRelying on strings to encode or represent structured or semantic data that could otherwise use more specific available data structures and less risky types.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stringly typing | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , . “” , .