Dịch

two-tongued

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hai lưỡi; hai lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Having two tongues; double-tongued.
  2. Lừa dối; nằm; hai mặttính từkhông so sánh (not comparable)Deceitful; lying; two-faced.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sở hữu khả năng nói được hai thứ tiếng
  1. không so sánh (not comparable)Sở hữu khả năng nói được hai thứ tiếng; đồng nghĩa với bilingualPossessing the ability to speak two languages; synonym of bilingual.

Nguồn gốc (etymology)

twotongued

  1. từ tiếng Anh trung đạitwo-tounged

Ví dụ

  • " " " " (1945), "" .
  • ( , , , “... ”) .

AI