two-tongued
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hai lưỡi; hai lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Having two tongues; double-tongued.
- Lừa dối; nằm; hai mặttính từkhông so sánh (not comparable)Deceitful; lying; two-faced.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sở hữu khả năng nói được hai thứ tiếng
- không so sánh (not comparable)Sở hữu khả năng nói được hai thứ tiếng; đồng nghĩa với bilingualPossessing the ability to speak two languages; synonym of bilingual.
Ví dụ
- " " " " (1945), "" .
- ( , , , “... ”) .