Dịch

two-tone

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hai màu sắc hoặc sắc tháitính từkhông so sánh (not comparable)Having two colours or shades.
  2. Phát ra hai âm thanh khác nhau, xen kẽ hoặc đồng thờitính từkhông so sánh (not comparable)Giving two different sounds, either alternately or simultaneously.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 55002, 14 [1980] two-month , " ".
  • band's .
  • .

AI