two-edged
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hai cạnh cắttính từkhông so sánh (not comparable)having two cutting edges
- Có hai, thường tương phản, ý nghĩa hoặc cách giải thíchtính từkhông so sánh (not comparable)having two, often contrasting, meanings or interpretations
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-edged sworddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double-edged sword: một lợi ích cũng là một trách nhiệm pháp lý |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- .