Dịch

two times

trạng từ (adverb)
UK/ˈtu ˈtaɪmz/US/ˈtu ˈtaɪmz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hai lầntrạng từkhông so sánh (not comparable)twice

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

two times twoHai nhân hai

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Hai nhân hai bằng mấy?
  • ?
  • .

AI