Dịch

two hundred

số từ (numeral)
UK/ˌtuː ˈhʌn.dɹəd/US/ˌtu ˈhʌn.dɹəd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hai trămsố từThe cardinal number occurring after one hundred ninety-nine and before two hundred one, represented in Arabic numerals as 200.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

twenty-two hundredsố từBắt đầu giờ thứ hai mươi ba trong ngày theo đồng hồ 24 giờ, tức là 22:00
two hundred fifty-sixth notedanh từNốt móc sáu

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một công ty có triển vọng.
  • .Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
  • .Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI