Dịch

twerking

C2danh từ (noun)
UK/ˈtwɜːkɪŋ/US/ˈtwɜɹkɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Điệu nhảy twerkingdanh từkhông đếm được (uncountable)A sexually-provocative dance, involving the performer thrusting their hips back from a low squatting stance and shaking their buttocks.
  2. Việc nhảy twerkingdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of one who twerks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twerkingDạng gốc (base form)
  2. twerkingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Layla đang nhảy twerking lắc mông.
  • , .Layla đang ở trên sàn, nhảy twerking lắc mông.
  • "" .Tôi không biết twerking là gì và tôi cũng không quan tâm.

AI