Nghĩa chính
- Hai mươi haisố từThe number after twenty-one and before twenty-three. Represented in Arabic digits as 22.
- Súng lục hoặc súng trường cỡ nòng 22danh từA .22 calibre pistol or rifle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twenty-twoDạng gốc (base form)
- twenty-twosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twenty-two hundredsố từ | số từ | Bắt đầu giờ thứ hai mươi ba trong ngày theo đồng hồ 24 giờ, tức là 22:00 |
| twenty-two-year-old | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Markku .Lúc đó Markku hai mươi mốt tuổi và chắc chắn rằng mình sẽ giống như Einstein.
- / / .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)