Dịch

twentieth

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtwɛn.ti.əθ/US/ˈtwɛn.ti.əθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một phần 20tính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal form of the number twenty.
  2. Người thứ hai mươi, vật thứ hai mươidanh từA person or thing in the twentieth position.
  3. Một phần hai mươidanh từOne of twenty equal parts of a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twentiethDạng gốc (base form)
  2. twentiethsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

one twentiethMột phần hai mươi
twentieth anniversaryKỷ niệm lần thứ hai mươi
twentieth birthdaySinh nhật lần thứ hai mươi
twentieth centuryThế kỷ hai mươi
mid-twentiethtính từThường được sử dụng trước thế kỷ để chỉ phần giữa của thế kỷ 20. Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ những sự kiện xảy ra vào khoảng một phần ba của thế kỷ XX (1934–1967). Tuy nhiên, trong kiến trúc, bảo tồn và bất động sản, nó thường được dùng để chỉ khoảng thời gian từ sau Thế chiến thứ hai đến giữa những năm 1970
short twentieth centurydanh từ riêng, danh từGiai đoạn từ 1914 đến 1991, từ khi bắt đầu Thế chiến thứ nhất cho đến khi Liên Xô sụp đổ

Ví dụ

  • .Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.
  • .Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười.
  • .Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười.

Nguồn gốc (etymology)

twenty-eth

  1. từ tiếng Anh trung đạitwentithe
  2. từ tiếng Anh cổtwēntigoþa

AI