Nghĩa chính
- Váy xòedanh từA ballet skirt made of layered stiff but light netting.
- Cây thuộc chi Coriariadanh từAny of certain members of genus Coriaria of shrubs and trees found in New Zealand, including Coriaria arborea and Coriaria pottsiana, used by the Maori to make a sweetener, but toxic when not properly prepared.
- Mày mò, táy máy, nghịch ngợmđộng từto fiddle or mess around with something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháptutu
danh từ
- mượn từ tiếng Maoritutu
động từ
- mượn từ tiếng Maoritutū“mischievous, disobedient”
Ví dụ
- .Nữ vũ công ballet đóng vai thiên nga mặc một chiếc váy múa màu trắng.
- " .""Có bảy anh chàng ở đây suốt một tuần chỉ để chỉ cho tôi cách dùng và tôi chỉ muốn họ đi cho rồi để tôi bắt đầu mày mò với nó."
- .Layla mặc một chiếc váy tutu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tutuNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha