Nghĩa chính
- Có một hoặc nhiều tháp pháotính từkhông so sánh (not comparable)Having one or more turrets.
- Có hoặc có hình dạng xoắn ốc dàitính từkhông so sánh (not comparable)Having or being in the shape of a long spiral.
Họ từ (word family)
cùng gốc turretedVí dụ
- 1321 Ouvèze Sorgues.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha