Nghĩa chính
- Bộ phận giữ dụng cụ quay để đưa các dụng cụ khác nhau vào hoạt động liên tiếp trong một máy, chẳng hạn như máy tiện tháp pháodanh từA revolving toolholder for bringing different tools into action successively in a machine, such as a turret lathe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turret headDạng gốc (base form)
- turret headsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa