turbosupercharger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ tăng áp kép, sự kết hợp giữa bộ siêu nạp và bộ tăng ápdanh từA twincharger, a combination of a supercharger and a turbocharger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turbosuperchargerDạng gốc (base form)
- turbosuperchargersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ tăng áp
- Bộ tăng áp, một tua-bin chạy bằng khí thải được sử dụng để cung cấp năng lượng tăng lượng khí nạp cho động cơ đốt trong; một bộ tăng áp chạy bằng tua-bin xả (thay cho động cơ)A turbocharger, an exhaust-powered turbine used to power increased air intake to an internal combustion engine; an exhaust-turbine powered (in place of engine-powered) supercharger.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)