tungstous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chứa vonfram hóa trị bốntính từkhông so sánh (not comparable)containing tetravalent tungsten
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tungstous chloride | Chưa có nghĩa | |
| tungstous oxide | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tungstous chloride | Chưa có nghĩa | |
| tungstous oxide | Chưa có nghĩa |