Dịch

tune up

động từ (verb)
UK/ˌtuːn ˈʌp/US/ˌtun ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thực hiện các điều chỉnh (đối với động cơ hoặc hệ thống truyền động của xe đạp) nhằm cải thiện hiệu suất của nóđộng từngoại động từ (transitive)To make adjustments (to an engine or bicycle drivetrain) in order to improve its performance.
  2. Chuẩn bị cho việc tập luyện mạnh mẽ; sưởi ấmđộng từnội động từ (intransitive)To make preparations for vigorous exercise; to warm up.
  3. Bắt đầu hát hoặc chơi nhạcđộng từnội động từ (intransitive)To begin to sing or play music.
  4. Điều chỉnh nhạc cụ để chuẩn bị biểu diễnđộng từnội động từ (intransitive)To tune one's instrument in preparation for performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tune upNguyên thể (infinitive)
  2. tunes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tuned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tuning upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đánh đập (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)To beat up (someone).

Ví dụ

  • .
  • [] .
  • “ , . . , , , ' ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI