Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tuffite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại đá chủ yếu nhưng không chỉ bao gồm các mảnh vụn núi lửa
danh từ
A rock predominantly but not solely composed of pyroclastic fragments.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tuffite
Dạng gốc
(base form)
tuffite
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tuff
+
-ite
AI
1
Loại đá chủ yếu nhưng không chỉ bao gồm các mảnh vụn núi lửa
1
Loại đá chủ yếu nhưng không chỉ bao gồm các mảnh vụn núi lửa
1
Loại đá chủ yếu nhưng không chỉ bao gồm các mảnh vụn núi lửa