Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trypsin
danh từ
(noun)
/ˈ
t
ɹ
ɪ
p
.
s
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Tripxin
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A digestive enzyme that cleaves peptide bonds (a serine protease)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trypsin
Dạng gốc
(base form)
trypsin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
τρῖψις
“rubbing”
+
-in
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trypsin
trypsin
ase
Chế phẩm thương mại có chứa trypsin
danh từ
trypsin
ate
Sửa đổi bằng phản ứng với trypsin
động từ
trypsin
ize
Xử lý (một loại protein) bằng trypsin
động từ
trypsin
ated
Được biến đổi bằng phản ứng với trypsin
tính từ
Xem thêm 12 từ
AI
1
Tripxin
1
Tripxin
1
Tripxin