trunkfish
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá nóc hòmdanh từSpecies of genera Lactophrys and Rhinesomus (in boxfish family Ostraciidae).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trunkfishDạng gốc (base form)
- trunkfishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elephant trunkfishdanh từ | danh từ | Loài hải sâm lớn, Holothuria fuscopunctata, có nguồn gốc từ vùng nước nông ở vùng nhiệt đới Ấn Độ-Thái Bình Dương |