Nghĩa chính
- Trung thành với
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| true to lifetính từ | tính từ | Chân thực |
| true to formtrạng từ | trạng từ | Theo bản chất của một người; như mong đợi |
| true to typetính từ | tính từ | Của một loài thực vật hoặc động vật, điển hình của một giống hoặc giống nào đó |
| true to seedtính từ | tính từ | Cho ra cùng một loại cây giống như loại cây được lấy hạt |
| true to one's wordtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với good as one's word |
| true to one's colorstính từ | tính từ | Trung thành |
| true to oneselftính từ | tính từ | Phù hợp với niềm tin và giá trị của một người |
| true to someone | Chung thủy với ai |