Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
truckmaking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sản xuất xe tải
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The manufacture of trucks.
Nguồn gốc
(etymology)
truck
+
making
Ví dụ
Chrysler’s
disposal
last
year
will
let
Daimler
focus
on
improving
profitability
at
remaining
divisions
,
including
truckmaking
and
vehicle
finance
,
Mr
.
Zetsche
said
.
AI
1
Sản xuất xe tải
1
Sản xuất xe tải
1
Sản xuất xe tải