Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trucemaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sắp xếp một cuộc đình chiến
danh từ
One who arranges a truce.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trucemaker
Dạng gốc
(base form)
trucemaker
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
trucebreaker
Nguồn gốc
(etymology)
truce
+
maker
AI
1
Người sắp xếp một cuộc đình chiến
1
Người sắp xếp một cuộc đình chiến
1
Người sắp xếp một cuộc đình chiến