Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trouble-free
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hỏng hóc, không trục trặc, không sự cố (như) trouble-proof
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without trouble.
Nguồn gốc
(etymology)
trouble
+
-free
Ví dụ
The
construction
of
the
bridge
was
trouble-free
.
Regular
services
are
essential
to
ensure
trouble-free
motoring
,
and
to
prolong
the
life
of
your
car
.
NASA
reported
a
trouble-free
launch
AI
1
Không hỏng hóc
1
Không hỏng hóc
1
Không hỏng hóc