Nghĩa chính
- Là thời gian để Mặt trời quay trở lại vị trí cũ dọc theo đường hoàng đạo khi nhìn từ Trái đất, đặc biệt là hoàn thành một chu kỳ đầy đủ các mùadanh từThe time that it takes for the Sun to return to the same position along the ecliptic, as viewed from the Earth, especially, completing a full cycle of seasons.
- Năm xuân phân; thời gian giữa hai điểm xuân phân liên tiếpdanh từA vernal equinox year; the time between two successive vernal equinoxes.
- Thời gian cần thiết để bất kỳ vật thể thiên văn nào (chẳng hạn như một hành tinh, hành tinh lùn, thiên thể nhỏ trong Hệ Mặt trời hoặc sao chổi) bay trên quỹ đạo trực tiếp quanh một ngôi sao (chẳng hạn như Mặt trời) thực hiện một vòng quanh ngôi sao, có tính đến tuế sai quỹ đạodanh từThe time it takes for any astronomical object (such as a planet, dwarf planet, small Solar System body, or comet) in direct orbit around a star (such as the Sun) to make one revolution around the star, taking into account orbital precession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tropical yearDạng gốc (base form)
- tropical yearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mean tropical year | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)