Dịch

trompe l'oeil

danh từ (noun)
UK/ˈtɹɔ̃p ˈlœj/US/ˈtɹɔmp ˈlɔɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thể loại hội họa khai thác tầm nhìn của con người để tạo ảo giác rằng chủ thể của bức tranh là có thậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of painting that exploits human vision to create the illusion that the subject of the painting is real.
  2. Bức tranh thuộc loại nàydanh từđếm được (countable)A painting of this kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trompe l'oeilDạng gốc (base form)
  2. trompe l'oeilsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , l'oeil .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptrompe-l’œil

AI