triumphalist
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tự hào về niềm tin hoặc văn hóa của mình và có cảm giác vượt trộitính từProud of one's belief or culture, and having a feeling of superiority.
- Người theo chủ nghĩa chiến thắngdanh từA triumphalist person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triumphalistDạng gốc (base form)
- triumphalistsSố nhiều (plural)
- more triumphalistSo sánh hơn (comparative)
- most triumphalistSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc triumphalistVí dụ
- : .