Dịch

triumphalist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tự hào về niềm tin hoặc văn hóa của mình và có cảm giác vượt trộitính từProud of one's belief or culture, and having a feeling of superiority.
  2. Người theo chủ nghĩa chiến thắngdanh từA triumphalist person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triumphalistDạng gốc (base form)
  2. triumphalistsSố nhiều (plural)
  3. more triumphalistSo sánh hơn (comparative)
  4. most triumphalistSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .

AI