triunfalista
C2tính từ (adjective)
/tɾjunfaˈlista/
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa chiến thắngtính từtriumphalist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triunfalistaDạng gốc (base form)
- triunfalistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Mont Marsan, , , , , , .