Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trip someone
UK
/ˈ
t
ɹ
ɪ
p
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
t
ɹ
ɪ
p
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Ngáng chân ai đó
Ví dụ
She
tripped
the
thief
as
he
ran
.
Cô ấy đã ngáng chân tên trộm khi hắn chạy.
Xuất hiện ở từ khác
trip
kết hợp
ngáng chân ai đó
AI
1
Ngáng chân ai đó
1
Ngáng chân ai đó
1
Ngáng chân ai đó