trinaural
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có kênh âm thanh thứ ba ngoài các kênh hai tai hoặc âm thanh nổitính từkhông so sánh (not comparable)Having a third audio channel in addition to the binaural or stereo channels.
Ví dụ
- , "" — three-channel — . three-channel ?
- . ? , , , . . , .