Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trimalleolar
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến mắt cá ngoài, mắt cá trong và mặt sau xa của xương chày
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Involving the lateral malleolus, the medial malleolus, and the distal posterior aspect of the tibia.
Nguồn gốc
(etymology)
tri-
+
malleolar
AI
1
Liên quan đến mắt cá ngoài
1
Liên quan đến mắt cá ngoài
1
Liên quan đến mắt cá ngoài