Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trihydroxylation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hydroxyl hóa ở ba vị trí trong phân tử
danh từ
hydroxylation at three sites in a molecule
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trihydroxylation
Dạng gốc
(base form)
trihydroxylation
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tri-
+
hydroxylation
AI
1
Hydroxyl hóa ở ba vị trí trong phân tử
1
Hydroxyl hóa ở ba vị trí trong phân tử
1
Hydroxyl hóa ở ba vị trí trong phân tử