hydroxylation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc đưa nhóm hydroxyl vào phân tử, đặc biệt là bằng cách thay thế nguyên tử hydrodanh từThe introduction of a hydroxyl group into a molecule, especially by the replacement of a hydrogen atom
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hydroxylationDạng gốc (base form)
- hydroxylationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hydroxylation- aminohydroxylationCác phản ứng cộng trong đó nhóm amino và nhóm hydroxyl được thêm vào qua liên kết đôi hoặc liên kết badanh từ
- dihydroxylationViệc đưa hai nhóm hydroxyl vào một phân tửdanh từ
- trihydroxylationHydroxyl hóa ở ba vị trí trong phân tửdanh từ
- biohydroxylationHydroxyl hóa sinh hóa, điển hình là hydrocarbondanh từ