trihex
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Polyhex bao gồm ba hình lục giácdanh từA polyhex composed of three hexagons
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trihexDạng gốc (base form)
- trihexesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc trihex- trihexoseCác trisaccharide có nguồn gốc từ ba gốc hexosedanh từ
- trihexosideCác glycoside có nguồn gốc từ trihexosedanh từ
- trihexagonalLiên quan đến việc xếp lát hình bán đều của mặt phẳng Euclide với hai hình tam giác và hai hình lục giác xen kẽ trên mỗi đỉnhtính từ
- trihexosidaseCác enzyme xúc tác sự phân hủy trihexoside và thường cụ thể hơn là alpha-galactosidase (ceramide trihexosidase), sự thiếu hụt enzyme này sẽ cho phép globotriaosylceramide (ceramide trihexoside) tích tụ trong mô của những người mắc bệnh Fabrydanh từ