trier
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người thử nghiệm, người cố gắngdanh từOne who tries; one who makes experiments or examines anything by a test or standard.
- Dụng cụ lấy mẫudanh từAn instrument used for sampling something.
- Thẩm phán, người xét xửdanh từOne who tries judicially.
- Người xét xử khiếu tốdanh từA person appointed by law to try challenges of jurors; a trior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trierDạng gốc (base form)
- triersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Trierdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Cook, Illinois, Hoa Kỳ |
| cheese trierdanh từ | danh từ | Công cụ được thiết kế để kiểm tra chất lượng phô mai mà không cần cắt nó ra |
| trier of factdanh từ | danh từ | Người hoặc một nhóm người được giao trách nhiệm xác định sự thật của vụ việc từ bằng chứng được đưa ra trong thủ tục tố tụng |
| God loves a triercụm từ | cụm từ | Những người tiếp tục cố gắng có khả năng thành công |
| he's a tiercụm từ | cụm từ | Anh ta không bao giờ chịu thất bại |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vật thử nghiệm
- Vật thử nghiệm, bài kiểm traThat which tries or approves; a test.
Họ từ (word family)
cùng gốc trier- tryCố gắng, nỗ lực, rángđộng từ, danh từ, tính từ
- trierarchThuyền trưởng của một chiếc triremedanh từ
- trierarchyHệ thống ở Hy Lạp cổ đại, theo đó các bộ ba được chỉ huy và duy trì bởi những công dân được gọi là trierarchdanh từ
- trierucateCác hợp chất (đặc biệt là glyceride) có chứa ba nhóm erucatedanh từ
Ví dụ
- .Thẩm phán nên cầm chặt dụng cụ lấy mẫu bơ và cắm thiết bị lấy mẫu càng gần tâm mẫu bơ càng tốt.
- , , / ? / , Nào, mẹ ơi, lòng dũng cảm xưa đâu rồi? mẹ thường vẫn nói, sự khốn đốn là thước đo lòng người.
- .Chúng tôi muốn thăm Trier một lần nữa.