Dịch

trier

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người thử nghiệm, người cố gắngdanh từOne who tries; one who makes experiments or examines anything by a test or standard.
  2. Dụng cụ lấy mẫudanh từAn instrument used for sampling something.
  3. Thẩm phán, người xét xửdanh từOne who tries judicially.
  4. Người xét xử khiếu tốdanh từA person appointed by law to try challenges of jurors; a trior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trierDạng gốc (base form)
  2. triersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New Trierdanh từ riêngThị trấn ở Quận Cook, Illinois, Hoa Kỳ
cheese trierdanh từCông cụ được thiết kế để kiểm tra chất lượng phô mai mà không cần cắt nó ra
trier of factdanh từNgười hoặc một nhóm người được giao trách nhiệm xác định sự thật của vụ việc từ bằng chứng được đưa ra trong thủ tục tố tụng
God loves a triercụm từNhững người tiếp tục cố gắng có khả năng thành công
he's a tiercụm từAnh ta không bao giờ chịu thất bại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vật thử nghiệm
  1. Vật thử nghiệm, bài kiểm traThat which tries or approves; a test.

Nguồn gốc (etymology)

try-er

  1. từ tiếng Anh trung đạitriour
  2. từ tiếng Anglo-Normantriour

Ví dụ

  • .Thẩm phán nên cầm chặt dụng cụ lấy mẫu bơ và cắm thiết bị lấy mẫu càng gần tâm mẫu bơ càng tốt.
  • , , / ? / , Nào, mẹ ơi, lòng dũng cảm xưa đâu rồi? mẹ thường vẫn nói, sự khốn đốn là thước đo lòng người.
  • .Chúng tôi muốn thăm Trier một lần nữa.

AI