trierarchy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống ở Hy Lạp cổ đại, theo đó các bộ ba được chỉ huy và duy trì bởi những công dân được gọi là trierarchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system in Ancient Greece whereby triremes were commanded and maintained by citizens known as trierarchs.
- Trierarch tập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trierarchs collectively.
- Trạng thái hoặc thời kỳ là một trierarchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or period of being a trierarch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trierarchyDạng gốc (base form)
- trierarchiesSố nhiều (plural)