Dịch

triangled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ba góctính từkhông so sánh (not comparable)Having three angles.
  2. Nằm bên trong một hình tam giáctính từkhông so sánh (not comparable)Located inside a triangle.
  3. Chia thành các hình tam giác (nói về lĩnh vực này)tính từkhông so sánh (not comparable)Divided into triangles (said of the field).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , , , , , , , &. ...
  • , , […]

Nguồn gốc (etymology)

AI