Nghĩa chính
- Công cụ bao vây thời Trung cổ bao gồm một cánh tay quay lớn có trọng lượng nặng ở một đầudanh từA medieval siege engine consisting of a large pivoting arm heavily weighted on one end.
- Thiết bị tra tấn dùng để dìm những người bị nghi là phù thủy bằng một chiếc ghế gắn vào đầu một cây cột dàidanh từA torture device for dunking suspected witches by means of a chair attached to the end of a long pole.
- Bắn bằng trebuchetđộng từTo shoot with a trebuchet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trebuchetNguyên thể (infinitive)
- trebuchetsSố nhiều (plural)
- trebuchetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trebuchetingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- 90- 300 .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtrebuchet